Anh - Việt
laminotomy
Noun
laminotomy (Noun)
/ləmˈɪnətˌɔi/
/ləmˈɪnətˌɔi/
AI
Ví dụ
Phẫu thuật laminotomy rất phổ biến để chữa đau lưng ở Mỹ.Laminotomy is a common surgery for back pain in the US.
Laminotomy không phải chủ đề xã hội để bàn luận hàng ngày.Laminotomy is not a social topic for everyday talks.
Ví dụ
Phẫu thuật cắt một phần xương sống giúp chú tôi giảm áp lực dây thần kinh nhanh chóng.The laminotomy helped my uncle relieve spinal nerve pressure quickly.
Cô ấy không cần phẫu thuật cắt một phần xương sống sau khi cơn đau lưng giảm.She did not need a laminotomy after her back pain improved.
Ví dụ
Phẫu thuật laminotomy là phương pháp phổ biến điều trị thoát vị đĩa đệm tại Mỹ.Laminotomy is a common surgery for herniated discs in the US.
Laminotomy không thường được đề cập trong các chủ đề sức khỏe xã hội.Laminotomy is not often discussed in social health topics.