Bản dịch của từ Landing page trong tiếng Việt

Landing page

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landing page(Noun)

lˈændɨŋ pˈeɪdʒ
lˈændɨŋ pˈeɪdʒ
01

Trang web chính là điểm khởi đầu cho một trang web hoặc chiến dịch.

A website acts as a gateway for a specific webpage or campaign.

这是作为网站或活动入口的网页。

Ví dụ
02

Trang này được thiết kế đặc biệt để thúc đẩy người dùng hành động.

A page specially designed to encourage user conversion.

这是一个专门为促使用户转化而设计的网页。

Ví dụ
03

Trang đích tập trung để hướng dẫn khách truy cập thực hiện một hành động cụ thể.

Landing pages are focused on guiding visitors toward a specific action.

着陆页的主要目标是引导访客采取特定的行动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh