Bản dịch của từ Landlocked trong tiếng Việt

Landlocked

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landlocked(Adjective)

lˈændlɒkt
ˈɫændˌɫɑkt
01

Chỉ được giới hạn trong hoặc bị bao quanh bởi đất.

Exclusively confined within or bounded by land

Ví dụ
02

Nói đến một trạng thái hoặc quốc gia không có đường ra biển.

Referring to a state or country that does not have access to the ocean

Ví dụ
03

Không có bờ biển hay vùng biển xung quanh, hoàn toàn được bao bọc bởi đất liền.

Having no coastline or seacoast surrounded by land

Ví dụ