Bản dịch của từ Landslide trong tiếng Việt

Landslide

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landslide (Noun)

lˈænslaɪdz
lˈændslaɪdz
01

Sự trượt nhanh một khối đá, đất hoặc vật liệu đắp nhân tạo xuống theo sườn dốc; hiện tượng đất đá sạt lở, trượt lở trên vách núi hoặc taluy.

The rapid downward movement of a mass of rock earth or artificial fill on a slope.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh