Bản dịch của từ Later meaning trong tiếng Việt

Later meaning

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Later meaning(Adverb)

lˈeɪtɐ mˈiːnɪŋ
ˈɫeɪtɝ ˈminɪŋ
01

Sau một sự kiện hoặc một khoảng thời gian, vào một thời điểm sau đó.

After an event or time at a subsequent time

Ví dụ
02

Vào một thời điểm nào đó trong tương lai sau này

At a time in the future afterward

Ví dụ
03

Được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.

Used to indicate that something will happen in the future

Ví dụ