Bản dịch của từ Launch key trong tiếng Việt
Launch key
Noun [U/C]

Launch key(Noun)
lˈɔːntʃ kˈiː
ˈɫɔntʃ ˈki
Ví dụ
02
Một phím được sử dụng trong lập trình hoặc công nghệ để kích hoạt một chức năng cụ thể.
A key used in programming or technology that activates a specific function
Ví dụ
