Bản dịch của từ Launching trong tiếng Việt

Launching

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Launching (Verb)

lˈɔntʃɪŋ
lˈɔntʃɪŋ
01

Khởi động, bắt đầu một hoạt động, dự án hoặc doanh nghiệp; đưa điều gì đó vào hoạt động lần đầu tiên.

Start or set in motion an activity or enterprise.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Launching (Noun)

lˈɔntʃɪŋ
lˈɔntʃɪŋ
01

Một hành động hoặc sự kiện bắt đầu đưa một thứ gì đó ra công chúng hoặc bắt đầu cho nó hoạt động (ví dụ: ra mắt sản phẩm, phóng tên lửa, khai trương dịch vụ).

An act or instance of launching something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ