Bản dịch của từ Laundry room trong tiếng Việt

Laundry room

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laundry room(Noun)

lˈɔːndri ʐˈuːm
ˈɫɔndri ˈrum
01

Một không gian được chỉ định để giặt quần áo và khăn trải giường

A space designated for washing clothes and linens

Ví dụ
02

Một phòng để giặt ủi thường được trang bị máy giặt và máy sấy.

A room for doing laundry typically equipped with a washing machine and dryer

Ví dụ
03

Một phòng hoặc khu vực nơi quần áo được giặt giũ hoặc xử lý trong một ngôi nhà hoặc căn hộ.

A room or area where clothes are washed or processed in a house or apartment

Ví dụ