Bản dịch của từ Dryer trong tiếng Việt

Dryer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dryer(Noun)

dɹˈɑɪɚ
dɹˈɑɪəɹ
01

Thiết bị hoặc vật dụng dùng để làm khô (làm mất ẩm) vật gì đó; cái làm cho khô ráo.

One who or that which dries a desiccative.

干燥器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị gia dụng dùng để làm khô quần áo bằng cách tăng tốc bay hơi nước, thường dùng nhiệt và chuyển động lồng quay (quay lắc) để loại bỏ ẩm.

A household appliance that removes the water from clothing by accelerating evaporation usually though heat and a tumbling motion.

干衣机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chất xúc tác (thường là muối kim loại) được dùng để thúc đẩy quá trình làm khô sơn và vecni bằng cách giúp chúng phản ứng với oxy và tạo liên kết chéo, làm lớp phủ khô nhanh và bền hơn.

A catalyst used to promote the drying of paints and varnishes by oxidative crosslinking.

催干剂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dryer (Noun)

SingularPlural

Dryer

Dryers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ