Bản dịch của từ Tumbling trong tiếng Việt

Tumbling

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tumbling(Verb)

tˈʌmbəlɪŋ
tˈʌmblɪŋ
01

Ngã đột ngột, vụng về hoặc lộn nhào (rơi đầu tiên hoặc té mạnh, thường là không kiểm soát được)

Fall suddenly clumsily or headlong.

突然笨拙地摔倒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tumbling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tumble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tumbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tumbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tumbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tumbling

Tumbling(Noun)

01

Hành động ngã lộn nhào hoặc ngã rồi lăn, tức là đổ ngã và quay người nhiều vòng khi rơi.

Act of falling and rolling over.

翻滚的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tumbling(Adjective)

01

Di chuyển một cách nhanh chóng và không kiểm soát được, lộn xộn hoặc văng qua lại một cách hỗn loạn.

Moving in a quick uncontrolled way.

快速不受控制地移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ