Bản dịch của từ Tumbling trong tiếng Việt

Tumbling

VerbNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tumbling (Verb)

tˈʌmbəlɪŋ
tˈʌmblɪŋ
01

Ngã đột ngột, vụng về hoặc lộn nhào (rơi đầu tiên hoặc té mạnh, thường là không kiểm soát được)

Fall suddenly clumsily or headlong.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tumbling (Noun)

01

Hành động ngã lộn nhào hoặc ngã rồi lăn, tức là đổ ngã và quay người nhiều vòng khi rơi.

Act of falling and rolling over.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tumbling (Adjective)

01

Di chuyển một cách nhanh chóng và không kiểm soát được, lộn xộn hoặc văng qua lại một cách hỗn loạn.

Moving in a quick uncontrolled way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ