Bản dịch của từ Lavabo trong tiếng Việt

Lavabo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lavabo(Noun)

ləvˈeɪboʊ
ləvˈeɪboʊ
01

Trong đạo Công giáo Rôma, "lavabo" là nghi thức rửa tay của linh mục (người cử hành thánh lễ) vào lúc dâng lễ (offertory), biểu thị sự thanh sạch tâm hồn trước khi tiếp nhận và dâng hy lễ.

In the Roman Catholic Church the ritual washing of the celebrants hands at the offertory of the Mass.

在弥撒中,祭司洗手的仪式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bồn rửa (thường là máng hoặc bồn dài) dùng để rửa tay, rửa mặt trong tu viện hoặc nơi tu hành.

A trough for washing in a monastery.

洗手槽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Lavabo (Noun)

SingularPlural

Lavabo

Lavabos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ