Bản dịch của từ Law assistant trong tiếng Việt

Law assistant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Law assistant(Noun)

lˈɔː asˈɪstənt
ˈɫɔ ˈæsɪstənt
01

Người hỗ trợ luật sư trong công việc pháp lý của họ.

A person who assists a lawyer in their legal work

Ví dụ
02

Một chuyên gia giúp đỡ trong việc quản lý các thủ tục pháp lý.

A professional who helps in the administration of legal procedures

Ví dụ
03

Một cá nhân thực hiện nghiên cứu pháp lý và chuẩn bị tài liệu cho các luật sư.

An individual who performs legal research and prepares documents for lawyers

Ví dụ