Bản dịch của từ Lawfare trong tiếng Việt

Lawfare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lawfare(Noun)

lˈɔfˌɛɹ
lˈɔfˌɛɹ
01

Hành động pháp lý được thực hiện như một phần của chiến dịch thù địch nhằm gây tổn hại hoặc làm suy yếu một quốc gia, tổ chức hoặc nhóm; tức là dùng luật pháp và kiện cáo như một vũ khí chính trị hoặc quân sự.

Legal action undertaken as part of a hostile campaign against a country or group.

以法律手段对国家或组织进行的敌对行动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh