ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lawn trimmer
Một máy cầm tay có lưỡi dao hoặc dây quay dùng để dọn dẹp khu vực sân cỏ.
A handheld device with a rotating blade or string used for trimming the grass.
Một dụng cụ cầm tay có lưỡi quay hoặc dây dùng để dọn cỏ trong sân vườn.
Thiết bị chạy bằng điện hoặc khí, dùng để cắt cỏ và cỏ dại trong sân
An electric or gas-powered device used for mowing grass and weeds.
一种用电或汽油驱动的割草机,用于修剪草坪和除草的工具
Dụng cụ làm vườn dùng để cắt tỉa cỏ và các đường viền của sân cỏ
A gardening tool used for cutting grass and trimming lawn edges.
一款园艺工具,用来修剪草坪和修整草地边缘。