Bản dịch của từ Lazy values trong tiếng Việt

Lazy values

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lazy values(Phrase)

lˈeɪzi vˈæljuːz
ˈɫeɪzi ˈvæɫjuz
01

Một khái niệm lập trình trong đó các giá trị được định nghĩa theo cách trì hoãn việc đánh giá của chúng.

A programming concept where values are defined in a way that delays their evaluation

这是一个编程概念,指的是值的计算被推迟到需要使用它们的时候才进行。

Ví dụ
02

Giá trị chỉ được tính toán khi cần thiết.

Values that are not computed until they are needed

直到需要时才计算的值

Ví dụ
03

Dữ liệu được tạo ra theo yêu cầu thay vì được tính toán trước.

Data that is generated on demand rather than being computed in advance

按需生成的数据,而非提前计算得出的数据

Ví dụ