Bản dịch của từ Lead a sedentary life trong tiếng Việt

Lead a sedentary life

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lead a sedentary life(Phrase)

lˈɛd ˈɑː sˈɛdəntəri lˈaɪf
ˈɫɛd ˈɑ ˈsɛdənˌtɛri ˈɫaɪf
01

Tham gia vào các hoạt động thể dục hoặc vận động nhẹ nhàng hàng ngày

Engage in some form of exercise or physical activity every day.

在日常生活中进行最低限度的锻炼或活动

Ví dụ
02

Sống theo lối sống ít vận động, thường xuyên ngồi nhiều

Leading a lifestyle characterized by sitting a lot and engaging in minimal physical activity.

一种以久坐少动为特点的生活方式

Ví dụ
03

Phải hình thành những thói quen ít vận động thể chất, thường đi kèm với những rủi ro cho sức khỏe.

Developing habits related to physical activity is often associated with a reduced risk to health.

培养那些活动量较低、常与健康风险相关的习惯

Ví dụ