Bản dịch của từ Lean forward trong tiếng Việt
Lean forward
Phrase

Lean forward(Phrase)
lˈiːn fˈɔːwəd
ˈɫin ˈfɔrwɝd
Ví dụ
Ví dụ
03
Tư thế để tạo cảm giác như đang tham gia hoặc quan tâm hơn vào cuộc trò chuyện hoặc hoạt động nào đó
Put yourself in their shoes to appear more engaged or actively participate in a conversation or activity.
摆出关心的样子或更积极地参与到一次谈话或活动中去。
Ví dụ
