Bản dịch của từ Lean forward trong tiếng Việt

Lean forward

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lean forward(Phrase)

lˈiːn fˈɔːwəd
ˈɫin ˈfɔrwɝd
01

Di chuyển cơ thể về phía trước thường để nhấn mạnh hoặc thể hiện sự quan tâm

Leaning forward is often used to emphasize something or show interest.

朝前移动身体,常用来强调或表达兴趣

Ví dụ
02

Gập người về phía trước, nghiêng phần trên của cơ thể về phía trước

Bend forward or lean your upper body forward.

弯腰或将上半身向前倾

Ví dụ
03

Tư thế để tạo cảm giác như đang tham gia hoặc quan tâm hơn vào cuộc trò chuyện hoặc hoạt động nào đó

Put yourself in their shoes to appear more engaged or actively participate in a conversation or activity.

摆出关心的样子或更积极地参与到一次谈话或活动中去。

Ví dụ