Anh - Việt

Bản dịch của từ Leap at trong tiếng Việt

leap at

Verb

leap at (Verb)

/lˈip ˈæt/
/lˈip ˈæt/
AI

Nghĩa 01

nhảy hoặc đi rất xa, lên cao hoặc với sức mạnh lớn.

to jump or spring a long way, to a great height, or with great force.

Ví dụ
Nhiều người nhảy vào cơ hội tình nguyện cho các dự án cộng đồng.Many people leap at the chance to volunteer for community projects.
Cô ấy không nhảy vào các cơ hội tham gia sự kiện xã hội.She does not leap at opportunities to join social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nhanh chóng nắm lấy cơ hội.

to eagerly seize an opportunity.

Ví dụ
Nhiều thanh niên nhảy vào cơ hội việc làm trong lĩnh vực công nghệ.Many young people leap at job opportunities in technology fields.
Họ không nhảy vào cơ hội tình nguyện cho các dự án xã hội.They do not leap at chances to volunteer for social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đột ngột di chuyển đến một nơi hoặc vị trí.

to suddenly move to a place or position.

Ví dụ
Nhiều người nhảy vào cơ hội tình nguyện trong cộng đồng của họ.Many people leap at opportunities to volunteer in their communities.
Cô ấy không nhảy vào mọi cơ hội tham gia các sự kiện xã hội.She does not leap at every chance to join social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh