Bản dịch của từ Leave on trong tiếng Việt

Leave on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave on(Verb)

lˈiv ˈɑn
lˈiv ˈɑn
01

Cho phép điều gì tiếp tục như hiện tại.

Keep something in its current state or condition.

让某事保持在当前的状态或条件下继续进行。

Ví dụ
02

Không lấy đi thứ gì, đặc biệt là quần áo hoặc vật thể, khỏi một vị trí nhất định nào đó.

Not removing anything, especially clothes or objects, from a specific location.

不把某物,从特定地点取走,尤其是指衣服或物品。

Ví dụ
03

Tiếp tục giữ cho cái gì đó đang hoạt động hoặc đang bật chứ không phải tắt đi hay bỏ ra.

Something keeps turning on or being put on instead of turning off or taking off.

继续保持某物开启状态,而不是关掉或取下它。

Ví dụ