ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Leaving unsown
Một khoảng thời gian hoặc một trường hợp để các khu vực không được trồng.
A period or instance of leaving areas unplanted
Tình trạng không được sử dụng hoặc chưa được trồng trọt.
The state of being left unused or unplanted
Hành động không gieo hạt trong vườn hay cánh đồng
The act of not sowing seeds in a garden or field