Bản dịch của từ Leaving unsown trong tiếng Việt

Leaving unsown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leaving unsown(Noun)

lˈiːvɪŋ ˈʌnsəʊn
ˈɫivɪŋ ˈənˌsoʊn
01

Một khoảng thời gian hoặc một trường hợp để các khu vực không được trồng.

A period or instance of leaving areas unplanted

Ví dụ
02

Tình trạng không được sử dụng hoặc chưa được trồng trọt.

The state of being left unused or unplanted

Ví dụ
03

Hành động không gieo hạt trong vườn hay cánh đồng

The act of not sowing seeds in a garden or field

Ví dụ