Anh - Việt

Bản dịch của từ Lecturing trong tiếng Việt

lecturing

NounVerb

lecturing (Noun)

/ˈlɛk.tʃɚ.ɪŋ/
/ˈlɛk.tʃɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động nói chuyện (thuyết trình, giảng bài) trước một nhóm người về một chủ đề nào đó; thường mang tính trình bày, giảng giải hoặc hướng dẫn.

an act of speaking to a group of people about something.

Ví dụ
Giáo viên thích giảng bài về các vấn đề xã hội trong lớp.The teacher enjoyed lecturing about social issues in her classroom.
Nhiều sinh viên không quan tâm đến việc giảng bài về các chủ đề xã hội.Many students are not interested in lecturing on social topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lecturing (Verb)

/lˈɛktʃɚɪŋ/
/lˈɛktʃɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

để đưa ra một cuộc nói chuyện chính thức về một chủ đề nghiêm trọng cho một nhóm người, thường là một phần của nghiên cứu của họ.

to give a formal talk on a serious subject to a group of people often as part of their studies.

Ví dụ
Giáo sư Smith đang giảng về bất bình đẳng xã hội ở Mỹ hôm nay.Professor Smith is lecturing students about social inequality in America today.
Các sinh viên không quan tâm đến việc giảng về các vấn đề công bằng xã hội.The students are not interested in lecturing about social justice issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lecturing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lecture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lectured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lectured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lectures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lecturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh