Bản dịch của từ Left boldly trong tiếng Việt

Left boldly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left boldly(Phrase)

lˈɛft bˈəʊldli
ˈɫɛft ˈboʊɫdɫi
01

Rời đi hoặc ra đi một cách tự tin hoặc quyết tâm

Leave there with confidence and determination.

以满腔自信和决心走出那一步。

Ví dụ
02

Hành động một cách dũng cảm và táo bạo

To act or move with bravery and boldness.

敢于行动或敢于冒险

Ví dụ
03

Hành động dứt khoát, không do dự

Decisive action, without hesitation.

果断地采取行动,毫不犹豫。

Ví dụ