Bản dịch của từ Left boldly trong tiếng Việt
Left boldly
Phrase

Left boldly(Phrase)
lˈɛft bˈəʊldli
ˈɫɛft ˈboʊɫdɫi
01
Rời đi hoặc ra đi một cách tự tin hoặc quyết tâm
Leave there with confidence and determination.
以满腔自信和决心走出那一步。
Ví dụ
03
Ví dụ
Left boldly

Rời đi hoặc ra đi một cách tự tin hoặc quyết tâm
Leave there with confidence and determination.
以满腔自信和决心走出那一步。