Bản dịch của từ Legal pedestrian movement trong tiếng Việt

Legal pedestrian movement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legal pedestrian movement(Noun)

lˈiːɡəl pədˈɛstriən mˈuːvmənt
ˈɫiɡəɫ pəˈdɛstriən ˈmuvmənt
01

Hành động đi bộ, đặc biệt là trong một thành phố hoặc thị trấn.

The act of walking especially in a city or town

Ví dụ
02

Một người đang đi bộ, đặc biệt là ở khu vực có xe cộ qua lại.

A person who is walking especially in an area where vehicles go

Ví dụ
03

Sự di chuyển của cá nhân bằng chân với mục đích vận chuyển

The movement of individuals on foot for the purpose of transportation

Ví dụ