Anh - Việt
legal proceeding
Noun
legal proceeding (Noun)
/lˈiɡəl pɹəsˈidɨŋ/
/lˈiɡəl pɹəsˈidɨŋ/
AI
Ví dụ
Quá trình pháp lý kéo dài ba tuần tại tòa án địa phương.The legal proceeding lasted three weeks in the local court.
Quá trình pháp lý không giải quyết hiệu quả các vấn đề của cộng đồng.The legal proceeding did not resolve the community's issues effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Quy trình pháp lý cho vụ án bắt đầu tuần trước tại tòa án.The legal proceeding for the case started last week in court.
Nhiều người không hiểu chi tiết quy trình pháp lý trong các vụ xã hội.Many people do not understand legal proceeding details in social cases.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Hành động khởi xướng hoặc tiến hành một vụ kiện.
Hành động khởi xướng hoặc tiến hành một vụ kiện.
The act of initiating or conducting a lawsuit
Ví dụ
Quá trình pháp lý chống lại công ty bắt đầu tháng trước tại tòa.The legal proceeding against the company started last month in court.
Họ không mong đợi quá trình pháp lý kéo dài lâu như vậy.They did not expect the legal proceeding to take so long.
Từ tiếng Việt gần nghĩa