Anh - Việt

Bản dịch của từ Legal proceeding trong tiếng Việt

legal proceeding

Noun

legal proceeding (Noun)

/lˈiɡəl pɹəsˈidɨŋ/
/lˈiɡəl pɹəsˈidɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một quy trình chính thức tại tòa án để giải quyết tranh chấp.

Một quy trình chính thức tại tòa án để giải quyết tranh chấp.

A formal process in a court of law for resolving disputes

Ví dụ
Quá trình pháp lý kéo dài ba tuần tại tòa án địa phương.The legal proceeding lasted three weeks in the local court.
Quá trình pháp lý không giải quyết hiệu quả các vấn đề của cộng đồng.The legal proceeding did not resolve the community's issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trình tự các bước liên quan đến một vụ kiện trong luật dân sự và hình sự.

Trình tự các bước liên quan đến một vụ kiện trong luật dân sự và hình sự.

The sequence of steps involved in a lawsuit in civil and criminal law

Ví dụ
Quy trình pháp lý cho vụ án bắt đầu tuần trước tại tòa án.The legal proceeding for the case started last week in court.
Nhiều người không hiểu chi tiết quy trình pháp lý trong các vụ xã hội.Many people do not understand legal proceeding details in social cases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành động khởi xướng hoặc tiến hành một vụ kiện.

Hành động khởi xướng hoặc tiến hành một vụ kiện.

The act of initiating or conducting a lawsuit

Ví dụ
Quá trình pháp lý chống lại công ty bắt đầu tháng trước tại tòa.The legal proceeding against the company started last month in court.
Họ không mong đợi quá trình pháp lý kéo dài lâu như vậy.They did not expect the legal proceeding to take so long.

Từ tiếng Việt gần nghĩa