Bản dịch của từ Lenient pacing trong tiếng Việt

Lenient pacing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lenient pacing(Phrase)

lˈiːnɪənt pˈeɪsɪŋ
ˈɫiniənt ˈpeɪsɪŋ
01

Việc dễ dãi hoặc khoan dung về tốc độ hoặc cách thức thực hiện điều gì đó

It shows tolerance or acceptance of the speed or manner in which a task is carried out.

表现出对某件事情执行的速度或方式的宽容或接受态度。

Ví dụ
02

Mô hình nhịp điệu nhẹ nhàng, dễ dàng chấp nhận hơn, không quá khắt khe hay đòi hỏi.

It's a gentle, relaxing rhythm that's not too strict or demanding.

一种宽松、不苛刻的节奏方式

Ví dụ
03

Việc tạo điều kiện cho một nhịp độ chậm rãi hoặc nhẹ nhàng trong một tình huống hoặc quá trình

An action that allows for a slow or gentle pace in a situation or process.

允许事情或过程放慢脚步或变得温和的行为

Ví dụ