Bản dịch của từ Less well-off trong tiếng Việt

Less well-off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Less well-off(Phrase)

lˈɛs wˈɛlɔːf
ˈɫɛs ˈwɛɫɔf
01

Không giàu có hoặc thịnh vượng như người khác.

Not as wealthy or prosperous as someone else

Ví dụ
02

Trong tình trạng có ít tiền hơn hoặc ít tài nguyên hơn so với người khác.

In a state of having less money or fewer resources than others

Ví dụ
03

Sống với những điều kiện tài chính hạn chế hơn

Living with fewer financial means or advantages

Ví dụ