ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Letter slot
Một không gian được chỉ định để nhận thư trong hòm thư hoặc hộp thư
A designated space for mail in a postbox or mailbox
Một khe trong máy nơi có thể cho vào các chữ cái hoặc thẻ
A slot in a machine where letters or cards may be inserted
Một lỗ để chèn thư
An opening for inserting letters