Bản dịch của từ Leucistic trong tiếng Việt

Leucistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leucistic (Adjective)

lˌusɨstˈɪk
lˌusɨstˈɪk
01

(của một loài động vật) có lông, bộ lông hoặc da màu trắng do thiếu sắc tố.

Of an animal having whitish fur plumage or skin due to a lack of pigment.

Ví dụ

The leucistic rabbit was spotted near the park last Saturday.

Con thỏ leucistic đã được nhìn thấy gần công viên vào thứ Bảy tuần trước.

Many people do not know about leucistic animals in their area.

Nhiều người không biết về các động vật leucistic trong khu vực của họ.

Is the leucistic bird in your neighborhood rare or common?

Chim leucistic trong khu phố của bạn hiếm hay phổ biến?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/leucistic/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Leucistic

Không có idiom phù hợp