Bản dịch của từ Lie at the heart of trong tiếng Việt

Lie at the heart of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lie at the heart of(Phrase)

lˈaɪ ˈæt tʰˈiː hˈɑːt ˈɒf
ˈɫaɪ ˈat ˈθi ˈhɝt ˈɑf
01

Là yếu tố cốt lõi của một vấn đề hoặc tình huống

To identify the fundamental aspect of a problem or situation

以形成一个问题或情境的基本方面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Là phần quan trọng hoặc trung tâm nhất của điều gì đó

Become the most important or central part of something.

成为某事的核心或最重要的部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Rất quan trọng hoặc cần thiết để hiểu hoặc giải quyết vấn đề

To really understand or address a crucial or necessary issue.

对理解或解决某事至关重要

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa