Một người ủng hộ việc bảo tồn và chăm sóc tốt cho sự sống, thường liên quan đến sinh học, môi trường hoặc các vấn đề đạo đức.
A person who advocates for conservation and the existence of life, often in the context of biology, environment, or ethics.
一个倡导保护和维护生命的人,通常是在生物学、环境或伦理的背景下提出的。