Bản dịch của từ Lifted arm trong tiếng Việt
Lifted arm
Noun [U/C]

Lifted arm(Noun)
lˈɪftɪd ˈɑːm
ˈɫɪftɪd ˈɑrm
01
Một cử chỉ thể hiện sự chào hỏi hoặc khuyến khích
A gesture indicating a greeting or encouragement
Ví dụ
02
Một cánh tay đã được nâng lên hoặc chuyển động lên trên.
An arm that has been raised or moved upward
Ví dụ
