Anh - Việt

Bản dịch của từ Lignin trong tiếng Việt

lignin

Noun

lignin (Noun)

/lˈɪgnɪn/
/lˈɪgnɪn/
AI

Nghĩa 01

Lignin là một phân tử hữu cơ phức tạp tồn tại trong thành tế bào của nhiều loài thực vật, giúp làm cho thân cây và cành cứng hơn, có tính gỗ và bền hơn.

A complex organic polymer deposited in the cell walls of many plants, making them rigid and woody.

Ví dụ
Lignin là cần thiết cho sự hỗ trợ cấu trúc của cây.Lignin is essential for the structural support of plants.
Sự hiện diện của lignin trong cây góp phần vào sức mạnh của chúng.The presence of lignin in trees contributes to their strength.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh