Anh - Việt

Bản dịch của từ Likable trong tiếng Việt

likable

Adjective

likable (Adjective)

/lˈaɪkəbl/
/lˈaɪkəbl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể được yêu mến; dễ gây cảm tình, dễ được người khác thích.

Có thể được yêu mến; dễ gây cảm tình, dễ được người khác thích.

American spelling Capable of being liked.

Ví dụ
Sarah là một người dễ mến và dễ kết bạn.Sarah is a likable person who makes friends easily.
John không phải là người dễ mến trong các buổi gặp mặt xã hội.John is not very likable at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả một người có tính cách, thái độ dễ khiến người khác thích; thân thiện, dễ gần, dễ mến.

Mô tả một người có tính cách, thái độ dễ khiến người khác thích; thân thiện, dễ gần, dễ mến.

of a person Having qualities tending to result in being liked friendly personable.

Ví dụ
Sarah là một người dễ mến, dễ dàng kết bạn tại các bữa tiệc.Sarah is a likable person who makes friends easily at parties.
John không dễ mến như chị gái hướng ngoại của cậu, Emily.John is not as likable as his outgoing sister, Emily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của likable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

likable

dễ thích

more likable

dễ thích hơn

most likable

dễ thích nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh