Bản dịch của từ Limitation period trong tiếng Việt

Limitation period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limitation period(Noun)

lˌɪmɨtˈeɪʃən pˈɪɹiəd
lˌɪmɨtˈeɪʃən pˈɪɹiəd
01

Thời hạn mà một yêu cầu hoặc quyền lợi phải được thực thi trước khi bị pháp luật ngăn cấm.

The time frame within which a claim or right must be exercised before the law prohibits it.

这是指必须在法律规定的期限内提出索赔或行使权利,否则将会因时效过期而失效的时间范围。

Ví dụ
02

Thời hạn theo luật định mà trong đó các hành động pháp lý có thể được khởi kiện.

The timeframe is determined by the law, within which legal actions can be initiated.

这是法律规定的确定时间范围,在这段时间内可以进行法律行动的启动。

Ví dụ
03

Thời hạn sau đó không thể khởi kiện hay yêu cầu thực thi một quyền lợi nào đó nữa.

Subsequently, a legal claim or rights could not be enforced or pursued.

这是指法律追诉或行使权利的时效期限,超过这个期限就无法再行使相关的法律索赔或维权了。

Ví dụ