Anh - Việt
line your own pocket
Idiom
line your own pocket (Idiom)
AI
Ví dụ
Một số chính trị gia làm giàu từ quỹ công.Some politicians line their own pockets with public funds.
Anh ấy không làm giàu bằng cách lừa dối người khác.He does not line his own pocket by cheating others.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một số chính trị gia bỏ túi tiền của người nộp thuế.Some politicians line their own pockets with taxpayer money.
Họ không bỏ túi tiền từ quỹ từ thiện.They do not line their own pockets from charity funds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một số chính trị gia bỏ túi riêng tiền công quỹ một cách bất hợp pháp.Some politicians line their own pockets with public funds illegally.
Họ không bỏ túi riêng trong các sự kiện từ thiện.They do not line their own pockets during charity events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa