Anh - Việt

Bản dịch của từ Line your own pocket trong tiếng Việt

line your own pocket

Idiom

line your own pocket (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Làm giàu cho bản thân bằng cách gây thiệt hại cho người khác hoặc thông qua các phương thức không trung thực.

Làm giàu cho bản thân bằng cách gây thiệt hại cho người khác hoặc thông qua các phương thức không trung thực.

To enrich oneself at the expense of others or through dishonest means.

Ví dụ
Một số chính trị gia làm giàu từ quỹ công.Some politicians line their own pockets with public funds.
Anh ấy không làm giàu bằng cách lừa dối người khác.He does not line his own pocket by cheating others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để kiếm tiền hoặc lợi ích theo cách tham nhũng.

Để kiếm tiền hoặc lợi ích theo cách tham nhũng.

To gain money or benefits in a corrupt manner.

Ví dụ
Một số chính trị gia bỏ túi tiền của người nộp thuế.Some politicians line their own pockets with taxpayer money.
Họ không bỏ túi tiền từ quỹ từ thiện.They do not line their own pockets from charity funds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm lợi cá nhân từ một tình huống, thường là bất hợp pháp.

Làm lợi cá nhân từ một tình huống, thường là bất hợp pháp.

To make personal profit from a situation, often unlawfully.

Ví dụ
Một số chính trị gia bỏ túi riêng tiền công quỹ một cách bất hợp pháp.Some politicians line their own pockets with public funds illegally.
Họ không bỏ túi riêng trong các sự kiện từ thiện.They do not line their own pockets during charity events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa