Bản dịch của từ Lineament trong tiếng Việt

Lineament

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lineament(Noun)

lˈɪniəmn̩t
lˈɪniəmn̩t
01

Một đường nét hoặc đặc điểm kéo dài trên bề mặt Trái Đất, như vết nứt, đứt gãy địa chất hoặc rìa địa hình, có thể nhìn thấy trên bản đồ hoặc từ trên cao.

A linear feature on the earths surface such as a fault.

地表线条特征,如断层。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các nét đặc trưng, đường nét nổi bật của khuôn mặt (như đường mũi, xương gò má, cằm) hoặc đặc điểm tương tự giúp nhận diện khuôn mặt.

A distinctive feature or characteristic especially of the face.

面部特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ