Anh - Việt
linger with
VerbPhrase
linger with (Verb)
/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
AI
Ví dụ
Mọi người thường ở lại với bạn bè tại quán cà phê sau giờ làm.People often linger with friends at coffee shops after work.
Họ không ở lại với người lạ tại các sự kiện xã hội.They do not linger with strangers at social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
linger with (Phrase)
/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
AI
Ví dụ
Căng thẳng có thể tồn tại với các vấn đề xã hội chưa được giải quyết trong cộng đồng của chúng ta.The tension may linger with unresolved social issues in our community.
Sự lo âu xã hội không tồn tại với mọi người sau khi họ nói trước công chúng.Social anxiety does not linger with everyone after they speak in public.
Từ tiếng Việt gần nghĩa