Anh - Việt

Bản dịch của từ Linger with trong tiếng Việt

linger with

VerbPhrase

linger with (Verb)

/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
AI

Nghĩa 01

Dành nhiều thời gian hơn mức cần thiết để làm hoặc suy nghĩ về điều gì đó; nán lại, chần chừ, ở lại lâu hơn trước khi rời đi.

spend a long time over something.

Ví dụ
Mọi người thường ở lại với bạn bè tại quán cà phê sau giờ làm.People often linger with friends at coffee shops after work.
Họ không ở lại với người lạ tại các sự kiện xã hội.They do not linger with strangers at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

linger with (Phrase)

/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
/lˈɪŋɡɚ wˈɪð/
AI

Nghĩa 01

Vẫn còn tồn tại, kéo dài nhưng ở trạng thái yếu đi hoặc phai nhạt dần.

remain present but in a diminished or fading condition.

Ví dụ
Căng thẳng có thể tồn tại với các vấn đề xã hội chưa được giải quyết trong cộng đồng của chúng ta.The tension may linger with unresolved social issues in our community.
Sự lo âu xã hội không tồn tại với mọi người sau khi họ nói trước công chúng.Social anxiety does not linger with everyone after they speak in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh