Anh - Việt

Bản dịch của từ Lionize trong tiếng Việt

lionize

Verb

lionize (Verb)

/lˈaɪənaɪz/
/lˈaɪənaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Cho ai đó nhiều sự chú ý và tán thưởng công khai; đối xử như là người nổi tiếng.

Cho ai đó nhiều sự chú ý và tán thưởng công khai; đối xử như là người nổi tiếng.

Give a lot of public attention and approval to someone treat as a celebrity.

Ví dụ
Mọi người tôn sùng những người nổi tiếng trên mạng xã hội như Instagram.People lionize celebrities on social media platforms like Instagram.
Quan trọng là không nên tôn sùng những người ảnh hưởng mà không biết đến bản chất thực sự của họ.It's important not to lionize influencers without knowing their true character.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh