Bản dịch của từ Lithographer trong tiếng Việt

Lithographer

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lithographer(Noun Countable)

lɪɵˈɑgɹəfəɹ
lɪɵˈɑgɹəfəɹ
01

Một thiết bị hoặc máy móc dùng trong kỹ thuật in thạch bản (lithography) để in bản hoặc chế bản in.

A machine used in lithography.

印刷机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lithographer(Noun)

lɪɵˈɑgɹəfəɹ
lɪɵˈɑgɹəfəɹ
01

Người chuyên làm bản in lithograph (bản in bằng phương pháp in đá); thường là nghệ sĩ hoặc thợ in thương mại chuyên sản xuất các bản in kiểu này.

A person who specializes in creating lithographs especially a commercial artist or printer who produces them.

专门制作石版画的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ