Anh - Việt

Bản dịch của từ Litigator trong tiếng Việt

litigator

NounNoun Countable

litigator (Noun)

/lˈɪtəgeɪtɚ/
/lˈɪtəgeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia vào một vụ kiện; người tham chiến trong quá trình tố tụng (có thể là nguyên đơn, bị đơn hoặc luật sư đại diện bên tham gia kiện).

a person who is involved in a lawsuit.

Ví dụ
Người đại diện pháp lý tranh luận mạnh mẽ trong tòa án.The litigator argued passionately in court.
Cô ấy không phải là người đại diện pháp lý mà là tư vấn pháp lý.She was not a litigator but a legal consultant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

litigator (Noun Countable)

/lˈɪtəgeɪtɚ/
/lˈɪtəgeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia hoặc đại diện cho một vụ kiện; người tham gia tranh tụng trong tòa án (thường là luật sư hoặc bên nguyên/ bị đơn tham gia tố tụng).

a person who is involved in a lawsuit.

Ví dụ
Người đại diện pháp lý trình bày bằng chứng mạnh mẽ tại tòa án.The litigator presented strong evidence in court.
Công ty thuê một người đại diện pháp lý để xử lý vụ việc pháp lý.The company hired a litigator to handle the legal case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh