Anh - Việt

Bản dịch của từ Litigiousness trong tiếng Việt

litigiousness

Noun

litigiousness (Noun)

/lɪtˈɪdʒəsnɛs/
/lɪtˈɪdʒəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính hay kiện tụng; trạng thái dễ dẫn đến việc tham gia vào các vụ kiện hoặc tranh chấp pháp lý.

the quality or state of being prone to engage in lawsuits or legal disputes.

Ví dụ
Tính hay kiện tụng có thể làm hại mối quan hệ cộng đồng ở nhiều khu vực, như Springfield.Litigiousness can harm community relationships in many neighborhoods, like Springfield.
Tính hay kiện tụng của một số cư dân không có lợi cho thị trấn của chúng ta.The litigiousness of some residents is not beneficial for our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh