Anh - Việt

Bản dịch của từ Live birth trong tiếng Việt

live birth

NounAdjective

live birth (Noun)

/lˈaɪv bɝˈθ/
/lˈaɪv bɝˈθ/
AI

Nghĩa 01

Việc sinh ra một em bé trực tiếp từ cơ thể người mẹ (thai nhi chào đời sống), không phải đẻ trứng hay nở từ trứng.

The birth of a baby from the mothers body as opposed to being laid or hatched.

Ví dụ
Ở các nước phát triển, tỷ lệ sinh con sống cao.In developed countries, the rate of live births is high.
Bệnh viện ghi nhận một ca sinh con sống thành công đêm qua.The hospital recorded a successful live birth last night.

live birth (Adjective)

/lˈaɪv bɝˈθ/
/lˈaɪv bɝˈθ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến động vật sinh con sống (sinh ra con đã phát triển, không đẻ trứng).

Relating to an animal that gives birth to live offspring rather than laying eggs.

Ví dụ
Động vật có vú nổi tiếng với việc sinh sản đẻ con sống.Mammals are known for their live birth reproduction.
Quá trình sinh sản đẻ con sống rất hấp dẫn khi quan sát trong thiên nhiên.The live birth process is fascinating to observe in nature.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh