Bản dịch của từ Loan shark trong tiếng Việt

Loan shark

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loan shark(Noun)

loʊn ʃɑɹk
loʊn ʃɑɹk
01

Người cho vay tiền bất hợp pháp hoặc thiếu đạo đức, thường thu lãi suất rất cao và có thể dùng đe doạ, bạo lực hoặc các biện pháp cưỡng chế để đòi nợ.

A person who lends money at high rates of interest.

Ví dụ

Loan shark(Idiom)

01

Người cho vay tiền với lãi suất cực cao, thường hoạt động bất hợp pháp hoặc theo cách ép buộc; hay gọi là chủ nợ đòi nợ thuê, bọn cho vay nặng lãi.

A person who lends money at an extremely high rate of interest typically illegally.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh