Anh - Việt
local rate
Noun
local rate (Noun)
/lˈoʊkəl ɹˈeɪt/
/lˈoʊkəl ɹˈeɪt/
AI
Ví dụ
Mức giá địa phương cho giao thông công cộng ở New York là 2,75 đô la.The local rate for public transport in New York is $2.75.
Mức giá địa phương không áp dụng cho khách du lịch đến thành phố.The local rate does not apply to tourists visiting the city.
Ví dụ
Mức giá địa phương cho các cuộc gọi điện thoại rất hợp lý ở New York.The local rate for phone calls is very affordable in New York.
Nhiều người không biết mức giá địa phương cho dịch vụ internet.Many people don’t know the local rate for internet services.
Ví dụ
Mức giá nhà ở địa phương tại Seattle năm nay khá cao.The local rate for housing in Seattle is quite high this year.
Mức giá địa phương không phản ánh mức trung bình quốc gia ở nhiều thành phố.The local rate does not reflect the national average in many cities.