Anh - Việt

Bản dịch của từ Localize trong tiếng Việt

localize

Verb

localize (Verb)

/lˈoʊkəlˌɑɪz/
/lˈoʊkəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Giới hạn hoặc dành cái gì đó cho một địa điểm cụ thể; chỉ xảy ra hoặc áp dụng trong một vùng/địa phương nhất định.

Restrict (something) to a particular place.

Ví dụ
Để thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng, tổ chức đã quyết định địa phương hóa các dịch vụ của họ.In order to promote community engagement, the organization decided to localize their services.
Sáng kiến địa phương hóa các nguồn lực của chính phủ đã mang lại lợi ích đáng kể cho khu vực lân cận.The government's initiative to localize resources benefitted the neighborhood significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của localize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

localize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

localized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

localized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

localizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

localizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh