Bản dịch của từ Lock out of trong tiếng Việt

Lock out of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lock out of(Phrase)

lˈɑk ˈaʊt ˈʌv
lˈɑk ˈaʊt ˈʌv
01

Ngăn cản ai đó xâm nhập vào một địa điểm hoặc tình huống nào đó.

To prevent someone from entering a location or a situation.

为了阻止某人进入某个地点或陷入某种情境。

Ví dụ
02

Loại bỏ ai đó khỏi một cơ hội hoặc sự kiện nào đó.

To exclude someone from a chance or event.

让某人退出某个机会或活动。

Ví dụ
03

Từ chối quyền truy cập vào thông tin hoặc tài nguyên.

Deny access to information or resources.

拒绝访问信息或资源的权限。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh