Anh - Việt

Bản dịch của từ Lockage trong tiếng Việt

lockage

Noun

lockage (Noun)

/lˈɑkɪdʒ/
/lˈɑkɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Việc xây dựng hoặc sử dụng các khóa nước (các cống, buồng van) trên các tuyến đường thủy để nâng hạ và điều khiển mực nước, giúp tàu thuyền đi qua chênh lệch cao độ giữa hai đoạn kênh/sông.

Việc xây dựng hoặc sử dụng các khóa nước (các cống, buồng van) trên các tuyến đường thủy để nâng hạ và điều khiển mực nước, giúp tàu thuyền đi qua chênh lệch cao độ giữa hai đoạn kênh/sông.

The construction or use of locks on waterways.

Ví dụ
Sự khóa là cần thiết để quản lý giao thông nước hiệu quả.Lockage is essential for managing water traffic efficiently.
Không có sự khóa, con đường nước sẽ hỗn loạn và không an toàn.Without lockage, the waterway would be chaotic and unsafe.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh