Bản dịch của từ Locker room trong tiếng Việt
Locker room
Noun [U/C]

Locker room(Noun)
lˈɒkɐ ʐˈuːm
ˈɫɑkɝ ˈrum
Ví dụ
Ví dụ
03
Khu vực dành riêng cho các thành viên nhóm gặp mặt, thảo luận chiến lược hoặc xem xét thành tích.
This is the designated area where team members can meet and discuss strategy or review performance.
Đây là khu vực dành riêng cho các thành viên trong nhóm để gặp gỡ, bàn bạc về chiến lược hoặc xem xét hiệu suất làm việc của nhau.
Ví dụ
