Bản dịch của từ Gym trong tiếng Việt

Gym

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gym(Noun Countable)

dʒɪm
dʒɪm
01

Phòng hoặc khu vực để tập thể dục, rèn luyện cơ thể (thường có máy móc, dụng cụ tập).

Gym room.

健身房

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gym(Noun)

dʒɪm
dʒˈɪm
01

Từ viết tắt của “gymnastics” dùng để chỉ môn thể dục dụng cụ hoặc phòng tập thể dục; thường dùng để nói chung về hoạt động thể dục hoặc nơi tập luyện.

(uncountable) clipping of gymnastics. (often as sense 4)

健身房

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơ sở thể thao chuyên về tập tạ và rèn luyện thể lực, thường có các máy móc, tạ, băng ghế và không gian để tập các bài tập sức mạnh và cardio.

(weightlifting) A sports facility specialized for lifting weights and exercise.

健身房

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ viết tắt của "gymnasium"; chỉ nơi tập thể dục, rèn luyện thể chất hoặc phòng tập thể hình.

Clipping of gymnasium.

健身房

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gym (Noun)

SingularPlural

Gym

Gyms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ