Bản dịch của từ Logged conversations trong tiếng Việt
Logged conversations
Noun [U/C]

Logged conversations(Noun)
lˈɒɡd kˌɒnvəsˈeɪʃənz
ˈɫɔɡd ˌkɑnvɝˈseɪʃənz
01
Một tập hợp các cuộc đối thoại hoặc thảo luận được lưu giữ dưới dạng văn bản hoặc kỹ thuật số.
A collection of dialogue or discussions preserved in written or digital format
Ví dụ
Ví dụ
03
Những trường hợp mà các cuộc trò chuyện đã được ghi vào nhật ký để xem xét hoặc phân tích.
Instances where conversations have been entered into a log for review or analysis
Ví dụ
