Bản dịch của từ Logged conversations trong tiếng Việt

Logged conversations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Logged conversations(Noun)

lˈɒɡd kˌɒnvəsˈeɪʃənz
ˈɫɔɡd ˌkɑnvɝˈseɪʃənz
01

Một tập hợp các cuộc đối thoại hoặc thảo luận được lưu giữ dưới dạng văn bản hoặc kỹ thuật số.

A collection of dialogue or discussions preserved in written or digital format

Ví dụ
02

Một bản ghi lại các cuộc trao đổi bằng lời nói giữa các cá nhân hoặc nhóm.

A record of spoken exchanges between individuals or groups

Ví dụ
03

Những trường hợp mà các cuộc trò chuyện đã được ghi vào nhật ký để xem xét hoặc phân tích.

Instances where conversations have been entered into a log for review or analysis

Ví dụ